Giá vàng jsc hôm nay, thông tin được cập nhật liên tục từng phút tại các thành phố lớn: HCM, Hà Nội, Đà Nẵng ... và các tỉnh khác

Giá vàng hôm nay 06-03-2021

Thành phố Loại vàng Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 55.100 55.600
Vàng SJC 1L - 10L 55.100 55.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.400 53.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.400 53.100
Vàng nữ trang 99,99% 52.100 52.800
Vàng nữ trang 99% 51.277 52.277
Vàng nữ trang 75% 37.754 39.754
Vàng nữ trang 58,3% 28.935 30.935
Vàng nữ trang 41,7% 20.170 22.170
Hà Nội Vàng SJC 55.100 55.620
Đà Nẵng Vàng SJC 55.100 55.620
Nha Trang Vàng SJC 55.100 55.620
Cà Mau Vàng SJC 55.100 55.620
Huế Vàng SJC 55.070 55.630
Bình Phước Vàng SJC 55.080 55.620
Miền Tây Vàng SJC 55.100 55.600
Biên Hòa Vàng SJC 55.100 55.600
Quãng Ngãi Vàng SJC 55.100 55.600
Long Xuyên Vàng SJC 55.120 55.650
Bạc Liêu Vàng SJC 55.100 55.620
Quy Nhơn Vàng SJC 55.080 55.620
Phan Rang Vàng SJC 55.080 55.620
Hạ Long Vàng SJC 55.080 55.620
Quảng Nam Vàng SJC 55.080 55.620

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

  Mua vào Bán ra
AUD 17,295.41 18,017.84
CAD 17,721.05 18,461.25
CHF 24,179.46 25,189.43
CNY 3,486.11 3,632.27
DKK - 3,773.99
EUR 26,708.34 28,103.65
GBP 31,182.49 32,484.97
HKD 2,893.61 3,014.47
INR - 326.55
JPY 207.08 217.90
KRW 17.64 21.48
KWD - 78,971.00
MYR - 5,724.98
NOK - 2,732.65
RUB - 343.90
SAR - 6,366.52
SEK - 2,762.18
SGD 16,784.67 17,485.75
THB 668.73 770.94
USD 22,915.00 23,125.00