Giá vàng jsc hôm nay, thông tin được cập nhật liên tục từng phút tại các thành phố lớn: HCM, Hà Nội, Đà Nẵng ... và các tỉnh khác

Giá vàng hôm nay 09-05-2021

Thành phố Loại vàng Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 55.080 55.450
Vàng SJC 1L - 10L 55.080 55.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.800 52.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.800 52.500
Vàng nữ trang 99,99% 51.400 52.100
Vàng nữ trang 99% 50.584 51.584
Vàng nữ trang 75% 37.229 39.229
Vàng nữ trang 58,3% 28.527 30.527
Vàng nữ trang 41,7% 19.878 21.878
Hà Nội Vàng SJC 55.080 55.470
Đà Nẵng Vàng SJC 55.080 55.470
Nha Trang Vàng SJC 55.080 55.470
Cà Mau Vàng SJC 55.080 55.470
Huế Vàng SJC 55.050 55.480
Bình Phước Vàng SJC 55.060 55.470
Miền Tây Vàng SJC 55.080 55.450
Biên Hòa Vàng SJC 55.080 55.450
Quãng Ngãi Vàng SJC 55.080 55.450
Long Xuyên Vàng SJC 55.100 55.500
Bạc Liêu Vàng SJC 55.080 55.470
Quy Nhơn Vàng SJC 55.060 55.470
Phan Rang Vàng SJC 55.060 55.470
Hạ Long Vàng SJC 55.060 55.470
Quảng Nam Vàng SJC 55.060 55.470

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

  Mua vào Bán ra
AUD 17,497.10 18,227.93
CAD 18,502.81 19,275.64
CHF 24,784.59 25,819.80
CNY 3,499.08 3,645.78
DKK - 3,813.88
EUR 26,988.32 28,398.23
GBP 31,241.13 32,546.02
HKD 2,895.17 3,016.10
INR - 324.96
JPY 205.26 215.99
KRW 17.78 21.65
KWD - 79,458.80
MYR - 5,664.03
NOK - 2,837.13
RUB - 345.82
SAR - 6,376.19
SEK - 2,796.20
SGD 16,865.64 17,570.09
THB 653.85 753.79
USD 22,950.00 23,160.00